Nghĩa của từ "churn out" trong tiếng Việt
"churn out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
churn out
US /tʃɝːn aʊt/
UK /tʃɜːn aʊt/
Cụm động từ
sản xuất hàng loạt, cho ra lò nhanh chóng
to produce something routinely or mechanically and in large quantities
Ví dụ:
•
The factory continues to churn out thousands of units every day.
Nhà máy tiếp tục sản xuất hàng loạt hàng ngàn đơn vị mỗi ngày.
•
She churns out a new novel every six months.
Cô ấy cho ra lò một cuốn tiểu thuyết mới sau mỗi sáu tháng.